Máy định lượng Master Batch kiểu giảm trọng lượng

Tự động phối màu đồng thời giúp tiết kiệm thời gian làm việc và không gian lưu trữ.

loss-in-weight-master-batch-doser-s
TÍNH NĂNG
Quá trình trộn

Vật liệu được trộn đều và chính xác mà không cần máy trộn.

Trạm LIW

Trạm định lượng được thiết kế dễ dàng tách rời để bảo trì và vệ sinh.

Bộ điều khiển

Bộ điều khiển PLC giúp lập trình dễ dàng theo từng khách hàng. Hệ thống kiểm soát trọng lượng mất mát nâng cao độ chính xác định lượng lên đến 99,9%.

loss-in-weight-master-batch-doser-s
  • Tự động phối màu đồng thời, giúp tiết kiệm thời gian làm việc và không gian lưu trữ.
  • Thiết kế chuyển hướng masterbatch nhằm đảm bảo trộn đều và chính xác hơn, đồng thời thay vật liệu nhanh chóng.
  • Có thể trộn đồng đều masterbatch và vật liệu một cách chính xác mà không cần máy trộn.
  • Động cơ servo kiểm soát tốc độ quay (RPM) hoàn hảo, kết hợp với PLC và hệ thống Loss-In-Weight tiên tiến, máy định lượng có thể tự động tính toán tốc độ quay chính xác nhất. Nhờ đó, máy định lượng Flying Tiger hoạt động hiệu quả, chính xác và ổn định nhất.
  • PLC và giao diện người-máy dễ sử dụng, có thể lưu tới 20 bộ dữ liệu.
  • Có cảnh báo mức vật liệu thấp trong thùng đệm, giúp không lo thiếu nguyên liệu.
  • Để tránh trường hợp máy ép nhựa đôi khi có chuyển động vít không ổn định, bộ hẹn giờ định lượng được thiết kế trong series IMD-L để giải quyết việc bổ sung Master Batch không ổn định do vít của máy ép nhựa không ổn định.
  • Để đảm bảo độ đồng nhất màu, series EMD-L sẽ hoạt động đồng thời khi tốc độ RPM của trục vít máy đùn được điều chỉnh.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Download Catalog

Model

Injection

KIMD-06L

KIMD-08L

KIMD-15L

KIMD-30L

KIMD-45L

KIMD-60L

Extrusion

KEMD-06L

KEMD-08L

KEMD-15L

KEMD-30L

KEMD-45L

KEMD-60L

Dosing Screw

Diameter

MM

ø6

ø8

ø15

ø30

ø45

ø60

Color

White

Green

Red

Blue

Black

Gray

Dosing Motor

Type

Servo Motor, 220V, 1Phase

Power

W

400

Speed

RPM

1~1000

Control Type

5.7" Color Touch Panel, with Loss-In-Weigh and PLC control

Dosing Weight
per Turn

GRAM/TURN

0.05

0.5

2.1

4.1

28.9

145.8

Dosing Capacity
per Hour

KG/HR

0.01 ~ 3.0

0.03 ~ 30.0

0.13 ~ 126.0

0.30 ~ 246.0

1.74 ~ 1,734.0

8.75 ~ 8,748.0

Buffer Hopper

LITER

6

30

Power Utility Single Phase

Max power
Consumption

KW

0.3

Dimension
(W*D*H)

Doser

CM

85.5*25.5*74

117*30*106.5

Controller

CM

46*34*113

Approx. Weight

Doser

KG

31

58

Controller

KG

40

Options

1.Material Receiver     2.Auto-Loader     3. Loss-In-Weight hopper frame

Remarks

1.Dosing capacity will be varied by material type.
2.We reserve the right to change specifications without prior notice.

CONTACT US

It's our pleasure to provide solution, please feel free to contact us.

Video Danh mục Báo giá
Đại lý Thương nhân Nhà sản xuất
Email Điện thoại Fax
Triển lãm Internet Đại lý