Máy sấy hút ẩm quang học ba trong một

Kết hợp với Hopper Dryer và Auto Loader giúp tiết kiệm không gian. Không khí khử ẩm sau khi gia nhiệt đi qua bộ lọc HEPA vào Hopper để ngăn bụi.

three-in-one-dehumidifying-dryer
TÍNH NĂNG
Bộ lọc quang học

Không khí đã được hút ẩm sau khi gia nhiệt đi qua bộ lọc HEPA vào phễu để ngăn bụi.

Vật liệu

Bên trong phễu vật liệu được xử lý đánh bóng gương với độ mịn trên 320 mesh.

three-in-one-dehumidifying-dryer
  • Máy sấy khử ẩm kết hợp với Hopper Dryer & Auto Loader giúp tiết kiệm không gian.
  • Màn hình cảm ứng màu 7'' với điều khiển PLC.
  • Rotor gốm tổ ong hoạt động mà không sinh bụi.
  • Điểm sương duy trì dưới -40 ~ -60℃ và ổn định trong quá trình vận hành dài hạn.
  • Máy làm mát được thiết kế tốt để xử lý nguyên liệu có dầu.
  • Hopper Dryer được thiết kế cách nhiệt, chống bụi, nguyên liệu ra vào theo nguyên tắc nhập trước xuất trước và tiết kiệm năng lượng.
  • Hopper Dryer làm bằng SUS304, dễ bảo trì và vệ sinh.
  • Không khí khử ẩm sau khi gia nhiệt đi qua bộ lọc HEPA vào Hopper để ngăn bụi.
  • Bên trong Hopper nguyên liệu được đánh bóng gương trên 320 mesh.
  • Trang bị loader hai trạm và có thể mở rộng thành bốn trạm.
  • Hộp hút với van xả nguyên liệu giúp việc nạp nguyên liệu dễ dàng.
  • Trạm nạp nguyên liệu phụ được thiết kế hệ thống van đóng để ngăn nguyên liệu hấp thụ ẩm trở lại.
  • Hệ thống bảo vệ điện và động cơ được thiết kế tốt..
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Download Catalog

Model

KORD-25-3

KORD-50-3

KORD-100-3

KORD-200-3

KORD-300-3

KORD-400-3

Lưu lượng
không khí

CMH

25

50

100

200

300

400

Quạt sấy

60 HZ

KW

0.20

0.50

0.85

1.90

2.60

6.30

50 HZ

0.18

0.40

0.75

1.75

2.20

5.50

Quạt tái sinh

60 HZ

KW

0.20

0.20

0.20

0.50

0.85

0.85

50 HZ

0.18

0.18

0.18

0.40

0.75

0.75

Công suất bộ
gia nhiệt

Sấy khô

KW

3.5

3.5

6.5

6.5

12.0

16.0

Tái sinh

3.5

3.5

6.5

6.5

10.0

10.0

Phễu nguyên
liệu

Công suất

KG

30

60

100

200

300

400

Bộ nạp hai
trạm

60 HZ

KW

0.85

0.85

0.85

0.85

1.90

1.90

50 HZ

0.75

0.75

0.75

0.75

1.75

1.75

Bộ nhận
nguyên liệu
trung tâm

Nguyên liệu chính

3LITER
(KCMR-3W)

6LITER
(KCMR-6W)

15LITER
KCMR-15W)

Nguyên liệu phụ

Ống kết nối

Không khí chân
không

ø2.0 INCH

Cửa nạp nguyên
liệu

ø1.5

ø1.5 OR ø2.0 INCH

Khí nén

ø5*8 MM at 4 KG/CM² & 20 LPM

Bộ khử ẩm

ø2.0 INCH

ø2.5 INCH

ø3.5 INCH

Ống xả khí tái
sinh

INCH

1.5

2.5

3.5

Nước làm
mát

INCH

1/2

1/2

3/4

3/4

1

1

LPM

5

10

15

30

50

60

KG/CM²

Over 1.0 - 1.5 KG/CM²

Tổng công
suất

60 HZ

KW

8.3

8.6

15.0

16.3

27.4

35.1

50 HZ

8.1

8.4

14.7

16.0

26.7

34.0

Kích thước

W

CM

77

77

87

87

107

117

D

123

127

144

164

167

182

H

174

174

194

223

230

253

Bao gồm ống
dẫn

H+

83

83

93

93

113

123

Trọng lượng
khoảng

KG

255

275

345

400

440

500

Tùy chọn

1. Đồng hồ điểm sương 2. Loại bỏ tĩnh điện 3. Đồng hồ đo lưu lượng khí

Ghi chú

1. Mẫu máy ≤ KRD-400-3: Phễu được thiết kế không bụi với cửa bảo trì, thùng & nón thiết
kế gọn.
2. Mẫu máy ≥ KRD-600-3: Phễu được thiết kế không bụi, thùng & nón tách rời.
3. Chúng tôi giữ quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không cần thông báo trước.

CONTACT US

It's our pleasure to provide solution, please feel free to contact us.

Video Danh mục Báo giá
Đại lý Thương nhân Nhà sản xuất
Email Điện thoại Fax
Triển lãm Internet Đại lý
Related Products